Jun 19, 2015

ẩn dụ 隐喻 metaphor




隐喻 metaphor ẩn dụ, ẩn dụ là dùng việc này, vật này để nói về cái khác một cách kín đáo khéo léo.

喻 dụ, cũng viết là 諭 dụ, gồm những nghĩa như sau:

比方:比喻。譬喻。Tỉ dụ, so sánh
明白,了解:不言而喻。家喻户晓。 Minh bạch, liễu giải, sự giải thích rõ ràng
说明,使人了解:晓喻。喻之以理。 Thuyết minh, giải thích cho người khác

Dụ chư tỳ tướng hịch văn 諭諸裨將檄文 của Đức Trần Hưng Đạo là “Lời Hịch Nói Rõ Cùng Chư Tướng Sĩ”

Lặng nghe lời nói như ru
Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng
(Kiều, Nguyễn Du)

Nét thu nàng Kiều lúc ấy chắc là hơi ngơ ngác một chút chứ không thể láu lỉnh nghịch ngợm được .

cửa sổ trời những mắt chưa quen
trán hoang đồng cỏ
run đường môi kỷ niệm
đi qua những thành phố đầy tim
cười đổ mưa một mình
(Của Em, Thanh Tâm Tuyền)

Hoang đồng cỏ, hình ảnh của bát ngát ngây thơ. Đầy tim, chắc là đầy những tình yêu. Khó mà hiểu cách nào ý ngược lại được, dù TTT không viết rõ ra.

Tóm tắt, ẩn dụ tuy là nói bóng nói gió nói khác, nhưng nghĩa lý thì phải rõ ràng minh bạch. Không thể dùng ẩn dụ để người đọc hiểu thế nào cũng được. Như vậy thì việc truyền đạt của văn chương có nghĩa sáng rõ thông suốt.

Source: