Apr 27, 2014

márquez, magical realism?


Mountain biking on Table Mountain

 Sự kỳ diệu magic không phải sự quái dị fantastic

The Nobel Prize in Literature 1982 was awarded to Gabriel García Márquez "for his novels and short stories, in which the fantastic and the realistic are combined in a richly composed world of imagination, reflecting a continent's life and conflicts".

The Nobel Prize in Literature 2012 was awarded to Mo Yan "who with hallucinatory realism merges folk tales, history and the contemporary".

Tóm tắt định nghĩa đặc điểm văn chương Gabriel García Márquez của BTC Nobel Prize không hề đề cập đến trường phái Magical realism. Có lẽ sau nầy do giới phê bình thêm vào chăng?Theo BTC giải Nobel Văn Chương thì Gabriel García Márquez chỉ trộn lẫn giữa thực tế và điều quái dị dựa trên trí tưởng tượng, phản chiếu đến một lĩnh vực của đời sống và sự xung đột.

Nobel Văn Chương 2012 trao cho Mạc Ngôn thì nói rõ trường phái "ảo hóa hiện thực", hallucinatory realism, bằng cách hòa lẫn truyện cổ tích dân gian, lịch sử và đương thời.

Tôi thì chưa bao giờ đọc  García Márquez lẫn tìm hiểu Magical realism nhưng tôi khoái sự kỳ diệu trong đời sống. Sự kỳ diệu magic chứ không phải sự quái dị fantastic. Tôi cũng chẳng ngạc nhiên giữa văn chương và con người của  García Márquez. Vì đúng như văn chương của ông chủ trương, ông chỉ là con người quái dị chứ không kỳ dị.

García Márquez  kết bạn thân thiết với Fidel Castro thậm chí cộng tác với CA của Cuba tố giác bạn mình là chuyện quái dị. Hemingway chiến đấu trên biển cả với cá lưỡi kiếm là chuyện kỳ dị. Còn Mạc Ngôn kể chuyện cổ tích thì lại là chuyện huyền ảo.

The Nobel Prize in Literature 1982

.................................

Magic noun \ˈma-jik\
 magic adjective
: having the power to make impossible things happen : having supernatural power
: involving the skill of doing tricks that seem to be impossible
: capable of producing good results very easily

 Fantastic adjective \fan-ˈtas-tik, fən-\
: extremely good
: extremely high or great
: very strange, unusual, or unlikely

1a :  based on fantasy :  not real
b :  conceived or seemingly conceived by unrestrained fancy
c :  so extreme as to challenge belief :  unbelievable; broadly :  exceedingly large or great
2:  marked by extravagant fantasy or extreme individuality :  eccentric

Magic, magiccal, kỳ diệu. Căn bản của từ ngữ nầy là sự biến hóa, biến đổi thật kỳ lạ. Thí dụ như phép thuật, tình yêu, sự nhiệm mầu trong cuộc sống. Ảo thuật gia biến cục đá thành con chim là magic. Hạt mầm chui ra từ lòng đất là magic. Khả năng cải hóa trong tình yêu là magical.

Fantasy, fantastic, kỳ quái, lạ lùng. Căn bản cúa từ ngữ nầy là sự tưởng tượng không có thật. Nó không chỉ sự biến đổi nào. Thí dụ tưởng tượng ra con bò có cánh, tưởng tượng con rồng bay trên mây. Chỉ là trí tưởng tượng trong văn chương hay hội họa, không có sự kỳ diệu xảy ra thật sự.

Văn chương của Gabriel García Márquez  chỉ là sự trộn lẫn giữa sự kỳ quái và hiện thực - fantastic and the realistic are combined